• facebook
  • twitter
  • pinterest
  • new
  • Layering Cover Cushion & Concealing Base
  • Layering Cover Cushion & Concealing Base
  • Layering Cover Cushion & Concealing Base
Layering Cover Cushion & Concealing Base
0
0
0Nhận xét của Khách hàng

Sự hòa quyện tuyệt vời giữa cushion và che khuyết điểm.
Lớp đệm 2- trong 1, mang lại lớp nền sáng, không bị xỉn màu và lâu trôi.

Màu sắc : Layering Cover Cushion No.13
Loại Da
All Skin Types
Khối lượng tịnh
14g + 2.5g
Giá
700,000đ

Chi tiết

[NEW] LAYERING COVER CUSHION SPF 34 PA ++
+Concealing Base SPF 50+ PA+++

Với kết cấu 2-trong-1 mang lại lớp nền với độ che phủ hoàn hảo

Layering Cover Cushion detail banner
Layering Cover Cushion detail banner

1. Độ che phủ hoàn hảo và hiệu quả bền màu
2. Mang lại sức sống mới với sắc da hồng hào.
3. Có thể điều chỉnh lớp nền lì hoặc sáng bóng tùy theo sở thích của bạn.
4. Sản phẩm mang lại cảm giác ẩm mượt, không gây khô căng
5. Chức năng kép
  -Kem che khuyết điểm: Có khả nẳng bảo vệ làn da dưới tia UV
  -Layering Cover Cushion: Bảo vệ làn da dưới tia UV và có khả năng dưỡng trắng
   - Concealing Base: UV protection function
   - Layering Cover Cushion: UV protection/Whitening

Layering Cover Cushion detail image
Layering Cover Cushion detail image

Video

Real Perfection, Real Cover

Điểm nhấn

Perfect Layering of Concealer & Cushion!
Layering Cover Cushion SPF 34 PA++

Layering Cover Cushion keypoint 01 image
Layering Cover Cushion keypoint 01 image

Bước 1
Lõi che khuyết điểm với độ che phủ cao và lâu trôi với độ chống nắng SPF 50+ PA+++

Layering Cover Cushion keypoint 02 image
Layering Cover Cushion keypoint 02 image

Điểm nhấn 1

Công nghệ Aqua Melting

Kết cấu của sản phẩm dễ dàng tan chảy khi sử dụng miếng bông phấn vỗ đều lên bề mặt da mang lại sự mềm mịn và khả năng che phủ cao.

Layering Cover Cushion keypoint 03 image
Layering Cover Cushion keypoint 03 image

Điểm nhấn 2

Miếng đệm mút đặc biệt giúp lấy sản phẩm một cách vừa đủ

Với kết cấu đặc biệt giúp che phủ lỗ chân lông một cách hoàn hảo.

Bước 2
Tông da sáng hồng một cách rạng rỡ với Layering Cover Cushion SPF 34 PA++

Layering Cover Cushion keypoint 04 image
Layering Cover Cushion keypoint 04 image

Điểm nhấn 1

Bột ngọc trai chiếu sáng

Bột ngọc trai mang đến làn da sáng hồng và căng tràn sức sống.

Layering Cover Cushion keypoint 05 image
Layering Cover Cushion keypoint 05 image

Điểm nhấn 2

Cấp nước và bảo vệ làn da

Nước khoáng, nước ion khoáng chất, nước vải mang đến làn da đủ độ ẩm, mềm mịn bằng cách cung cấp hiệu quả làm mát da.

Chi tiết

2 phần của miếng bông phấn Layering Cover

Điều chỉnh lớp nền lì với miếng bông phấn Layering

Layering Cover Cushion details image 01
Layering Cover Cushion details image 01
Layering Cover Cushion details image 02
Layering Cover Cushion details image 02

Chiều dài bông phấn bằng nhung

Chiều dài sợi tối thiểu mang đến lớp nền lì

Layering Cover Cushion details image 03
Layering Cover Cushion details image 03

Chiều dài bông phấn khí

Dưỡng ẩm tối đa với các lỗ của miếng bông phấn
Nhờ vào thiết kế của miếng bông phấn có các lỗ nhỏ giúp tối đa việc chuyển độ ẩm đến da mang đến lớp nền ẩm mượt

* Nét đặc trưng của bông phấn

Với thiết kế các lỗ nhỏ hơn so với bông phấn thông thường, tuy nhiên sẽ hơi khó khăn trong việc loại bỏ những chất bị ô nhiểm nên không thể giặt bông phấn này thay vào đó sử dụng bông phấn mới khác.

Các tông màu

Layering Cover Cushion all shades image 01
Layering Cover Cushion all shades image 01

Concealing Base No.13
+Layering Cover Cushion No.13

Layering Cover Cushion all shades image 02
Layering Cover Cushion all shades image 02

Concealing Base No.21
+Layering Cover Cushion No.21

Layering Cover Cushion all shades image 03
Layering Cover Cushion all shades image 03

Concealing Base No.23
+Layering Cover Cushion No.23

So sánh màu sắc che khuyết điểm và cushion

Layering Cover Cushion all shades image 09
Layering Cover Cushion all shades image 09

Ở bên trái là bảng màu che khuyết điểm

Layering Cover Cushion all shades image 10
Layering Cover Cushion all shades image 10

Ở bên phải bảng màu cushion

Layering Cover Cushion all shades image 11
Layering Cover Cushion all shades image 11

Mẹo làm đẹp

Độ che phủ
Điều chỉnh  độ che phủ và lớp nền theo nhu cầu

Layering Cover Cushion beauty tips image 01
Layering Cover Cushion beauty tips image 01
Layering Cover Cushion beauty tips image 02
Layering Cover Cushion beauty tips image 02
Layering Cover Cushion beauty tips image 03
Layering Cover Cushion beauty tips image 03
Layering Cover Cushion beauty tips image 04
Layering Cover Cushion beauty tips image 04

Dữ liệu lâm sàng

Hiệu quả chính của Laneige Layering Cover Cushion và che khuyết điểm

P&K Skin Research Center, Nov. 13-Dec. 01, 2017, 41 subjects, Face area, May differ by individual

Layering Cover Cushion clinical data image 02
Layering Cover Cushion clinical data image 02

Không làm sạm da suốt 12h

P&K Skin Research Center,
Nov. 13-Dec. 01, 2017, 41 subjects, Face area, May differ by individual

Layering Cover Cushion clinical data image 03
Layering Cover Cushion clinical data image 03

Giữ lớp trang điểm suốt 12h

P&K Skin Research Center,
Nov. 13-Dec. 01, 2017, 41 subjects, Face area, May differ by individual

Layering Cover Cushion clinical data image 04
Layering Cover Cushion clinical data image 04

Che phủ sắc tố da

P&K Skin Research Center,
Nov. 13-Dec. 01, 2017, 41 subjects, Face area, May differ by individual

Layering Cover Cushion clinical data image 05
Layering Cover Cushion clinical data image 05

Che phủ những vùng da bị đỏ

P&K Skin Research Center,
Nov. 13-Dec. 01, 2017, 41 subjects, Face area, May differ by individual

Layering Cover Cushion clinical data image 06
Layering Cover Cushion clinical data image 06

Che phủ những vùng da bị sỉn màu

P&K Skin Research Center,
Nov. 13-Dec. 01, 2017, 41 subjects, Face area, May differ by individual

Layering Cover Cushion clinical data image 07
Layering Cover Cushion clinical data image 07

Làm sáng tông màu da

P&K Skin Research Center,
Nov. 13-Dec. 01, 2017, 41 subjects, Face area, May differ by individual

Layering Cover Cushion clinical data image 08
Layering Cover Cushion clinical data image 08

Cải thiện kết cấu da

P&K Skin Research Center,
Nov. 13-Dec. 01, 2017, 41 subjects, Face area, May differ by individual

Layering Cover Cushion clinical data image 09
Layering Cover Cushion clinical data image 09

Cải thiện tông màu da

P&K Skin Research Center,
Nov. 13-Dec. 01, 2017, 41 subjects, Face area, May differ by individual

Layering Cover Cushion clinical data image 10
Layering Cover Cushion clinical data image 10

Cải thiện độ ẩm cho da

P&K Skin Research Center,
Nov. 13-Dec. 01, 2017, 41 subjects, Face area, May differ by individual

Layering Cover Cushion clinical data image 11
Layering Cover Cushion clinical data image 11

Cải thiện độ ẩm suốt 12h

P&K Skin Research Center,
Nov. 13-Dec. 01, 2017, 41 subjects, Face area, May differ by individual

Layering Cover Cushion clinical data image 12
Layering Cover Cushion clinical data image 12

Ngăn ngừa bã nhờn

P&K Skin Research Center,
Nov. 13-Dec. 01, 2017, 41 subjects, Face area, May differ by individual

Cách sử dụng

How to video

Thành phần

Layering Cover Cushion SPF 34 PA++ No.13
WATER (CARBONATED WATER), PHENYL TRIMETHICONE, ETHYLHEXYL METHOXYCINNAMATE, CYCLOPENTASILOXANE, GLYCERIN, TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), DIMETHICONE, WATER / AQUA / EAU, TRIMETHYLSILOXYSILICATE, BUTYLENE GLYCOL, NIACINAMIDE, ZINC OXIDE (NANO), POLYMETHYL METHACRYLATE, TITANIUM DIOXIDE (NANO), ACRYLATES/ETHYLHEXYL ACRYLATE/DIMETHICONE METHACRYLATE COPOLYMER, DIMETHICONE/POLYGLYCERIN-3 CROSSPOLYMER, SODIUM CHLORIDE, LAURYL POLYGLYCERYL-3 POLYDIMETHYLSILOXYETHYL DIMETHICONE, FRAGRANCE / PARFUM, ALUMINUM HYDROXIDE, IRON OXIDES (CI 77492), PHENOXYETHANOL, CAPRYLYL GLYCOL, STEARIC ACID, TRIETHOXYCAPRYLYLSILANE, IRON OXIDES (CI 77491), ETHYLHEXYLGLYCERIN, LITCHI CHINENSIS PERICARP EXTRACT, ALCOHOL, DISODIUM EDTA, IRON OXIDES (CI 77499), DIPROPYLENE GLYCOL, 1,2-HEXANEDIOL, SODIUM HYALURONATE, CHENOPODIUM QUINOA SEED EXTRACT, MAGNESIUM SULFATE, CALCIUM CHLORIDE, SODIUM CITRATE, MICA, MANGANESE SULFATE, TOCOPHEROL, ZINC SULFATE, TIN OXIDE, ASCORBYL GLUCOSIDE

Layering Cover Cushion SPF 34 PA++ No.21
WATER (CARBONATED WATER), PHENYL TRIMETHICONE, ETHYLHEXYL METHOXYCINNAMATE, CYCLOPENTASILOXANE, GLYCERIN, TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), DIMETHICONE, WATER / AQUA / EAU, TRIMETHYLSILOXYSILICATE, BUTYLENE GLYCOL, NIACINAMIDE, ZINC OXIDE (NANO), TITANIUM DIOXIDE (NANO), ACRYLATES/ETHYLHEXYL ACRYLATE/DIMETHICONE METHACRYLATE COPOLYMER, POLYMETHYL METHACRYLATE, DIMETHICONE/POLYGLYCERIN-3 CROSSPOLYMER, SODIUM CHLORIDE, LAURYL POLYGLYCERYL-3 POLYDIMETHYLSILOXYETHYL DIMETHICONE, IRON OXIDES (CI 77492), FRAGRANCE / PARFUM, ALUMINUM HYDROXIDE, PHENOXYETHANOL, CAPRYLYL GLYCOL, TRIETHOXYCAPRYLYLSILANE, STEARIC ACID, IRON OXIDES (CI 77491), ETHYLHEXYLGLYCERIN, LITCHI CHINENSIS PERICARP EXTRACT, ALCOHOL, IRON OXIDES (CI 77499), DISODIUM EDTA, DIPROPYLENE GLYCOL, 1,2-HEXANEDIOL, SODIUM HYALURONATE, CHENOPODIUM QUINOA SEED EXTRACT, MAGNESIUM SULFATE, CALCIUM CHLORIDE, SODIUM CITRATE, MICA, MANGANESE SULFATE, TOCOPHEROL, ZINC SULFATE, TIN OXIDE, ASCORBYL GLUCOSIDE

Layering Cover Cushion SPF 34 PA++ No.23
WATER (CARBONATED WATER), PHENYL TRIMETHICONE, ETHYLHEXYL METHOXYCINNAMATE, CYCLOPENTASILOXANE, GLYCERIN, TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), DIMETHICONE, WATER / AQUA / EAU, TRIMETHYLSILOXYSILICATE, BUTYLENE GLYCOL, NIACINAMIDE, ZINC OXIDE (NANO), TITANIUM DIOXIDE (NANO), ACRYLATES/ETHYLHEXYL ACRYLATE/DIMETHICONE METHACRYLATE COPOLYMER, POLYMETHYL METHACRYLATE, DIMETHICONE/POLYGLYCERIN-3 CROSSPOLYMER, SODIUM CHLORIDE, IRON OXIDES (CI 77492), LAURYL POLYGLYCERYL-3 POLYDIMETHYLSILOXYETHYL DIMETHICONE, FRAGRANCE / PARFUM, ALUMINUM HYDROXIDE, PHENOXYETHANOL, CAPRYLYL GLYCOL, IRON OXIDES (CI 77491), TRIETHOXYCAPRYLYLSILANE, STEARIC ACID, ETHYLHEXYLGLYCERIN, LITCHI CHINENSIS PERICARP EXTRACT, ALCOHOL, IRON OXIDES (CI 77499), DISODIUM EDTA, DIPROPYLENE GLYCOL, 1,2-HEXANEDIOL, SODIUM HYALURONATE, CHENOPODIUM QUINOA SEED EXTRACT, MAGNESIUM SULFATE, CALCIUM CHLORIDE, SODIUM CITRATE, MICA, MANGANESE SULFATE, TOCOPHEROL, ZINC SULFATE, TIN OXIDE, ASCORBYL GLUCOSIDE

Concealing Base SPF 50+ PA+++ No.13
BUTYLENE GLYCOL DICAPRYLATE/DICAPRATE, TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), DIMETHICONE, ZINC OXIDE (NANO), POLYMETHYL METHACRYLATE, ETHYLHEXYL METHOXYCINNAMATE, TITANIUM DIOXIDE (NANO), VINYL DIMETHICONE/METHICONE SILSESQUIOXANE CROSSPOLYMER, METHYL METHACRYLATE CROSSPOLYMER, BORON NITRIDE, DEXTRIN PALMITATE, HYDROGENATED POLYISOBUTENE, MICROCRYSTALLINE WAX / CERA MICROCRISTALLINA / CIRE MICROCRISTALLINE, POLYHYDROXYSTEARIC ACID, IRON OXIDES (CI 77492), IRON OXIDES (CI 77491), FRAGRANCE / PARFUM, ISOPROPYL PALMITATE, ISOSTEARIC ACID, LECITHIN, ETHYLHEXYL PALMITATE, ALUMINUM HYDROXIDE, STEARIC ACID, POLYGLYCERYL-3 POLYRICINOLEATE, ETHYLHEXYLGLYCERIN, TRIETHOXYCAPRYLYLSILANE, IRON OXIDES (CI 77499), GLYCERYL CAPRYLATE, DEHYDROACETIC ACID, LITCHI CHINENSIS PERICARP EXTRACT, MICA, TOCOPHEROL, BHT, TIN OXIDE

Concealing Base SPF 50+ PA+++ No.21
BUTYLENE GLYCOL DICAPRYLATE/DICAPRATE, TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), DIMETHICONE, ZINC OXIDE (NANO), ETHYLHEXYL METHOXYCINNAMATE, POLYMETHYL METHACRYLATE, TITANIUM DIOXIDE (NANO), VINYL DIMETHICONE/METHICONE SILSESQUIOXANE CROSSPOLYMER, METHYL METHACRYLATE CROSSPOLYMER, BORON NITRIDE, DEXTRIN PALMITATE, HYDROGENATED POLYISOBUTENE, MICROCRYSTALLINE WAX / CERA MICROCRISTALLINA / CIRE MICROCRISTALLINE, POLYHYDROXYSTEARIC ACID, IRON OXIDES (CI 77492), IRON OXIDES (CI 77491), FRAGRANCE / PARFUM, ISOPROPYL PALMITATE, ISOSTEARIC ACID, LECITHIN, ETHYLHEXYL PALMITATE, ALUMINUM HYDROXIDE, STEARIC ACID, POLYGLYCERYL- 3 POLYRICINOLEATE, ETHYLHEXYLGLYCERIN, TRIETHOXYCAPRYLYLSILANE, IRON OXIDES (CI 77499), GLYCERYL CAPRYLATE, DEHYDROACETIC ACID, LITCHI CHINENSIS PERICARP EXTRACT, MICA, TOCOPHEROL, BHT, TIN OXIDE

Concealing Base SPF 50+ PA+++ No.23
BUTYLENE GLYCOL DICAPRYLATE/DICAPRATE, TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), DIMETHICONE, ZINC OXIDE (NANO), ETHYLHEXYL METHOXYCINNAMATE, POLY-METHYL METHACRYLATE, TITANIUM DIOXIDE (NANO), VINYL DIMETHICONE/METHICONE SILSESQUIOXANE CROSSPOLYMER, METHYL METHACRYLATE CROSSPOLYMER, BORON NITRIDE, DEXTRIN PALMITATE, HYDROGENATED POLYISOBUTENE, MICROCRYSTALLINE WAX / CERA MICROCRISTALLINA / CIRE MICROCRISTALLINE, IRON OXIDES (CI 77492), POLYHYDROXYSTEARIC ACID, IRON OXIDES (CI 77491), FRAGRANCE / PARFUM, ISOPROPYL PALMITATE, ISOSTEARIC ACID, LECITHIN, ETHYLHEXYL PALMITATE, ALUMINUM HYDROXIDE, STEARIC ACID, POLYGLYCERYL- 3 POLYRICINOLEATE, ETHYLHEXYLGLYCERIN, IRON OXIDES(CI 77499), TRIETHOXYCAPRYLYLSILANE, GLYCERYL CAPRYLATE, DEHYDROACETIC ACID, LITCHI CHINENSIS PERICARP EXTRACT, MICA, TOCOPHEROL, BHT, TIN OXIDE

Lưu ý khi sử dụng

Trong quá trình sử dụng nếu thấy da có các biểu hiện như: nổi các vết đỏ, sưng tấy hay bị kích ứng thì phải ngừng sử dụng ngay lập tức và liên lạc ngay với chuyên gia về da liễu để xin tư vấn.
Không thoa lên các vùng da đang bị viêm hay bị thương.
Tránh để ở những nơi có ánh sáng trực tiếp, bảo quản ở nơi xa tầm tay trẻ em.

1. Trong quá trình sử dụng nếu thấy da có các biểu hiện khác thường giống như sau thì phải ngưng sử dụng ngay, vì nếu tiếp tục sử dụng thì các triệu chứng đó sẽ càng trở nên nghiêm trọng hơn. Nên ngưng sử dụng và hỏi ý kiến tư vấn từ chuyên gia da liễu:
  a) Trường hợp trên da xuất hiện các vết đỏ, da bị sưng tấy, bị ngứa, hay bị kích ứng
  b) Trường hợp phần da sử dụng sản phẩm khi tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp có các triệu chứng bất thường như trên

2. Không thoa lên các vùng da bị viêm, bị chàm bội nhiễm hay các vùng da bị thương.

3. Những điều cần chú ý khi sử dụng và bảo quản
  a) Đậy nắp lại sau khi sử dụng.
  b) Bảo quản để nơi xa tầm tay trẻ nhỏ và trẻ em.
  c) Không đặt ở những nơi có ánh sáng trực tiếp chiếu vào, hay những nơi có nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp.

ĐÁNH GIÁ 0

product review area
  • ※ Định dạng: jpg, png // Kích cỡ: Từ 5MB trở xuống
(0 / 280 bytes)

Đăng

  • Ghi nhận không có bài đăng nào.


로딩중