• facebook
  • twitter
  • pinterest
  • new
  • Laneige Cheek Glow
  • Laneige Cheek Glow
Laneige Cheek Glow
0
0
0Nhận xét của Khách hàng

Má hồng dạng nước mang đến ánh nhìn trẻ trung và rạng rỡ

Màu sắc : No. 1 Rose Pink
Loại Da
Mọi loại da
Khối lượng tịnh
9g

Chi tiết

cheek glow image

[Mới] LANEIGE CHEEK GLOW

1. Bền màu và lâu trôi suốt cả ngày dài

2. Má hồng dạng nước giúp dễ dàng điều chỉnh lượng sản phẩm khi
sử dụng ngay cả cho người mới bắt đầu

3. Tông màu phù hợp với màu da của người Châu Á

cheek glow detail image

Điểm nhấn

[Mới] Laneige Cheek Glow

Má hồng dạng nước mang đến ánh nhìn trẻ trung và rạng rỡ

cheek glow key point image
cheek glow image

Điểm nhấn 1.

Bền màu suốt cả ngày dài

Thể hiện màu sắc rạng rỡ trên đôi má vô cùng tự nhiên và sống động.

cheek glow image

Điểm nhấn 2.

Dễ dàng sử dụng dành cho người mới bắt đầu

Phấn má dạng nước giúp dễ dàng điều chỉnh lượng sản phẩm khi sử dụng ngay cả cho người mới bắt đầu

cheek glow image

Điểm nhấn 3.

Màu sắc tùy chỉnh theo tông màu da của người Châu Á

Những tông màu nhẹ nhàng, đáng yêu phù hợp với màu da của người Châu Á mang đến gương mặt trông tươi tắn và tràn đầy sức sống cho làn da.

Các tông màu

cheek glow shade image

No. 1 Rose Pink

Pha trộn giữa sự ngọt ngào của màu hồng và vẻ tươi tắn của màu đỏ giúp đôi má ủng hồng trông rạng rỡ và quyến rũ.

cheek glow shade image

No. 2 Peach Coral

Mang đến vẻ đẹp ngây thơ tự nhiên với tông màu cam san hô tràn đầy năng lượng.

Cách sử dụng

cheek glow how to use image

Sử dụng bông phấn đi kèm, lấy một lượng sản phẩm vừa đủ. Sau đó vỗ nhẹ lên đôi má và tán đều.

Thành phần

*No.1 Rose Pink
WATER / AQUA / EAU, CYCLOPENTASILOXANE, BUTYLENE GLYCOL DICAPRYLATE/DICAPRATE, CYCLOHEXASILOXANE, PHENYL
TRIMETHICONE, PROPANEDIOL, ACRYLATES/STEARYL ACRYLATE/DIMETHICONE METHACRYLATE COPOLYMER, PEG-10 DIMETHICONE,
VINYL DIMETHICONE/METHICONE SILSESQUIOXANE CROSSPOLYMER, LAURYL PEG-9 POLYDIMETHYLSILOXYETHYL DIMETHICONE,
TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), TRIMETHYLSILOXYSILICATE, ACRYLATES/ETHYLHEXYL ACRYLATE/DIMETHICONE METHACRYLATE
COPOLYMER,
ULTRAMARINES (CI 77007), POLYMETHYL METHACRYLATE, SODIUM CHLORIDE, 1,2-HEXANEDIOL, DISTEARDIMONIUM HECTORITE,
PENTYLENE GLYCOL, IRON OXIDES (CI 77491), FRAGRANCE / PARFUM, CAPRYLYL GLYCOL, GLYCERYL CAPRYLATE, ALUMINUM HYDROXIDE,
TRIETHOXYCAPRYLYLSILANE, DISODIUM EDTA, LIMONENE, LINALOOL, CITRONELLOL, BUTYLPHENYL METHYLPROPIONAL, HEXYL
CINNAMAL, CITRAL, TOCOPHEROL

*No.2 Peach Coral
WATER / AQUA / EAU, CYCLOPENTASILOXANE, BUTYLENE GLYCOL DICAPRYLATE/DICAPRATE, CYCLOHEXASILOXANE, PHENYL
TRIMETHICONE, PROPANEDIOL, ACRYLATES/STEARYL ACRYLATE/DIMETHICONE METHACRYLATE COPOLYMER, PEG-10 DIMETHICONE,
POLYMETHYL METHACRYLATE, VINYL DIMETHICONE/METHICONE SILSESQUIOXANE CROSSPOLYMER, LAURYL PEG-9
POLYDIMETHYLSILOXYETHYL DIMETHICONE, TITANIUM DIOXIDE (CI 77891), TRIMETHYLSILOXYSILICATE, ACRYLATES/ETHYLHEXYL
ACRYLATE/DIMETHICONE METHACRYLATE COPOLYMER,
SODIUM CHLORIDE, 1,2-HEXANEDIOL, DISTEARDIMONIUM HECTORITE, IRON OXIDES (CI 77491), PENTYLENE GLYCOL, FRAGRANCE /
PARFUM, CAPRYLYL GLYCOL, GLYCERYL CAPRYLATE, DISODIUM EDTA, ALUMINUM HYDROXIDE, TRIETHOXYCAPRYLYLSILANE, LIMONENE,
LINALOOL, CITRONELLOL, BUTYLPHENYL METHYLPROPIONAL, HEXYL CINNAMAL, CITRAL, TOCOPHEROL

Lưu ý khi sử dụng

1. Nếu da xuất hiện các triệu chứng bất thường và các phản ứng phụ như đốm đỏ, sưng và ngứa trong khi sử dụng sản phẩm, hoặc nếu vùng da sử dụng sản phẩm có các triệu chứng sau khi tiếp xúc với ánh sáng mặt trời trực tiếp. Ngưng sử dụng và tham khảo ý kiến bác sĩ da liễu của bạn.

2. Không sử dụng trên vùng da có vết thương.

3. Bảo quản và lưu trữ sản phẩm
(1) Để xa tầm tay trẻ em
(2) Không để trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời

ĐÁNH GIÁ 0

product review area
  • ※ Định dạng: jpg, png // Kích cỡ: Từ 5MB trở xuống
(0 / 280 bytes)

Đăng

  • Ghi nhận không có bài đăng nào.


로딩중